Trang chủ Diễn đàn Tin tức Đăng ký Thư viện ảnh Hỏi đáp Video Giới thiệu Liên hệ Đăng nhập Xin chào
DANH SÁCH ĐÓNG GÓP XÂY DỰNG TỪ ĐƯỜNG “DÒNG HỌ VŨ-VÕ PHƯƠNG NAM” TỪ 2001-ĐẾN 2009

 

 

     DANH SÁCH ĐÓNG GÓP XÂY DỰNG

TỪ ĐƯỜNG “DÒNG HỌ VŨ-VÕ PHƯƠNG NAM” TỪ 2001-ĐẾN NAY

I. ĐÓNG GÓP BẰNG HIỆN VẬT

ĐỂ CÓ ĐƯỢC KHU ĐẤT XÂY DỰNG ”TỪ ĐƯỜNG DÒNG HỌ VŨ-VÕ PHƯƠNG NAM “ HỘI ĐỒNG DÒNG HỌ VŨ-VÕ PHƯƠNG NAM TRÂN TRỌNG GHI NHẬN HẢO TÂM CỦA CÁC GIA ĐÌNH:

1. Gia đình Ông Bà: Vũ Văn Chầm (Quận 01), đã công đức phần lớn khu đất 6.596 m2 xây dựng Từ đường và một khu đất khác làm nghĩa trang Dòng họ Vũ-Võ kế bên 1600 m2.

2. Gia đình Ông Bà: Vũ Huy Thuận (Quận Phú Nhuận), đã công đức một phần khu đất xây dựng Từ đường 459 m2.

3. Gia đình Ông Bà: Vũ Hữu Chính (Quận Bình Thạnh), đã công đức một phần khu đất xây dựng Từ đường 350 m2.

CÙNG CÁC GIA ĐÌNH ĐÓNG GÓP BẰNG HIỆN VẬT KHÁC:

4.  Gia đình Ông Bà: Vũ Duy Bổng (Hà Nội), gia đình Ông Bà Vũ Khắc Đan (Hà Nội), gia đình Ông Bà Võ Văn Hồng             (Hà Nội), gia đình Ông Bà Võ Văn Minh (Hà Nội), gia đình Ông Bà Vũ văn Tiền (Hà Nội) và gia đình Ông Bà Vũ Thế Trường (Hà Nội) cung tiến tượng đồng ngài Vũ công Thủy tổ.

5. Gia đình Ông Bà: Vũ Văn Nghi (Quận 02) cung tiến 02 chỉ vàng SJC, gia đình Ông Bà: Vũ Tá Lâm (Quận 01) cung tiến 01 chỉ vàng SJC, gia đình Ông Bà: Võ Văn Hiến (Quận 07) cung tiến 01 chỉ vàng SJC, gia đình Ông Bà: Vũ Ngọc Thạch (Quận Gò Vấp) cung tiến 01 chỉ vàng SJC, gia đình Ông Bà: Vũ Thành Nguyên (Quận Tân Bình) cung tiến 01 chỉ vàng SJC và gia đình Ông Bà: Vũ Văn Hường (Quận Tân Bình) cung tiến 01 chỉ vàng SJC. Số vàng trên đã được hòa chung vào khi đúc tượng Vũ Công Thủy Tổ.

6. Gia đình Ông Bà: Võ Văn Hiến (Quận 07), gia đình Ông Bà: Vũ Tiến Khu (Quận 02), gia đình Ông Bà: Vũ Văn Dũng (Quận Tân Bình) và gia đình Ông Bà: Vũ Văn Hường (Quận Tân Bình) đã cùng công đức xây dựng nhà vệ sinh trong khu vực Từ đường.

7. Gia đình Ông Bà: Vũ Văn Chầm (Quận 01) cung tiến một số cây bồ đề, tùng, dầu và cây ngọc lan cùng 01 máy cắt cỏ cầm tay.

8. Gia đình Ông Bà: Võ Văn Hiến (Quận 07) cung tiến 01 bộ cửa võng, 01 đôi câu đối trạm gỗ và trồng 01 cây sung, 01 cây sứ (đại), 01 cây sò đo cam lớn cùng 14 cây móng bò và sò đo cam trung.

9. Gia đình Ông Bà: Vũ Tiến Khu (Quận 02) và gia đình Ông Bà: Vũ Hồng Dụ (Quận 07) cung tiến 01 bộ cửa võng và 01 đôi câu đối trạm gỗ.

10. Gia đình Ô.Bà: Vũ Thành Nguyên (Q.Tân Bình): cung tiến 01 đôi câu đối trạm gỗ và 01 đại tự“ Ẩm hà tư nguyên”.

11. Gia đình Ô. Bà: Vũ Huy Thuận (Q. Phú Nhuận) cung tiến 01 đôi câu đối trạm gỗ và 01 cuốn thư “VẠN ĐẠI CƠ”.

12. Gia đình Ông Bà: Vũ Quang cùng gia đình Ông Bà: Vũ Hồng Minh (con Ông Bà Vũ Xuân Mạc, quận Bình Thạnh) cung tiến 01 cái chuông đồng có giá đỡ bằng gỗ.

       13. Gia đình Ông Bà: Vũ Tá Lâm(Quận 01) cung tiến một cặp bình sứ ngũ sắc Cảnh Đức Trung Quốc cao 1,1m.

14. Gia đình Ông Bà: Vũ Duy Dương (Việt kiều Nhật con Ông Bà Vũ Tá Lâm) cung tiến một cặp bình sứ ngũ sắc Cảnh Đức Trung Quốc cao 2,2m.

15. Gia đình Ông Bà: Vũ Hữu Chính (Quận Bình Thạnh): cung tiến 01 đôi câu đối trạm gỗ và 02 ảnh laminate (40x60cm) sinh hoạt dòng họ.

16. Gia đình Ô. Bà: Đặng Đức Tuấn (con Ô. Bà Vũ Hữu Chính, Q. Bình Thạnh) cung tiến 01 bộ lư hương đồng số 01.

        17. Gia đình Ông Bà: Vũ Đình Hải (Quận 09) cung tiến 20 cây cau và lắp kính các ô cửa của Từ đường.

        18. Gia đình Ông Bà: Vũ Văn Dũng (Quận Tân Bình) cung tiến 02 quạt công nghiệp.

19. Gia đình Ông Bà: Võ Huy Quang (Bình Thuận), cung tiến một cặp ảnh laminate sắc phong của Vũ Công Thủy Tổ (60x155 cm).

        20. Con cháu nội ngọai chi họ Võ xã An Phú, huyện Củ Chi TP.HCM cung tiến 12 bộ áo tế.

        21. Một số bà con trong xã Long Đức góp công, tiền xây dựng trụ cổng “Từ đường Dòng họ Vu-Võ phương Nam”.

        22. Chi Họ Võ ở Bình Mỹ, tỉnh Long An cung tiến 01 bức trướng “ Họ Võ phương Nam”.

        23. Gia đình Ông Bà: Vũ Hữu Lân (Quận 02) cung tiến 01 bát hương đồng 400mm.

        24. Gia đình Ông Bà: Vũ Văn Thọ (Hóc Môn) cung tiến 01 chiêng đồng 600 mm.

        25. Gia đình Bà: Nguyễn Thị Châu (Củ Chi) cung tiến 01 cái trống loại trung.

26. Gia đình Bà: Bùi Thị Thu Hằng (Quận 12) và Bà: Lương Thị Mỹ Lâm (Quận Bình Thạnh) cung tiến 01 bộ lư hương đồng số 04.

27. Gia đình Ông Bà: Châu Văn Chánh (Quận 12) cung tiến 02 chậu hoa mai và đào cùng một số hoa giả trưng trên bàn thờ.

        28. Gia đình Ông Bà: Vũ Vũ Thanh Đạm(Đặng Vũ Đạm, Quận 10) cung tiến 03 cây sứ (đại).

        29. Gia đình Bà: Võ Thị Hoa (Q.Gò Vấp) cung tiến một số bát đĩa.

 

II. ĐÓNG GÓP BẰNG TIỀN 17 ĐỢT TỪ 2001 - 12/2009 (GHI TÊN THEO ABC)

Tổng cộng : 1.013.696.000 Đồng

STT

HỌ VÀ TÊN

NĂM SINH

NGUYÊN QUÁN HOẶC CƠ QUAN

SỐ TIỀN (VND)

 

TỔNG CỘNG 17 ĐỢT

 

 

1.013.696.000

1

CHI HỌ VÕ XÃ AN PHÚ, CỦ CHI

 

Củ Chi, Tp. HCM

400.000

2

DÒNG HỌ VŨ BÀ RỊA-VŨNG TÀU

 

Bà Rịa - Vũng Tàu

5.000.000

3

HỌ VÕ PHAN THIẾT, BÌNH THUẬN

 

Bình Thuận

1.000.000

4

HỌ VÕ ĐÔNG YÊN, QUẢNG NAM TẠI TP.HCM

 

Đông Yên, Duy Xuyên, Quảng Nam

500.000

5

HỌ VŨ THẮNG ĐỘNG MIỀN NAM

 

Thắng Động, Ninh Bình

300.000

6

CHI HỌ VŨ TX. ĐỒNG XOÀI, BÌNH PHƯỚC

 

 Bình Phước

1.000.000

7

CHI HỌ VŨ XÃ EATYH, DAKLAK

 

 Đắc Lắc

1.000.000

8

HỌ VÕ HÀM TÂN, BT

 

 Bình Thuận

2.500.000

9

HỌ VÕ VĂN, HƯNG LONG, BÌNH CHÁNH

 

Bình Chánh, Tp. HCM

2.200.000

10

BQLDT THÔN MỘTRẠCH

 

Mộ Trạch, Tân Hồng, Bình Giang, Hải Dương

500.000

11

HỌ VÕ DIỄN LIÊN, NGHỆ AN

 

Nghệ An

4.000.000

12

TỘC VÕ PHAN THIẾT, BÌNH THUẬN

 

Bình Thuận

500.000

13

CHI HỌ VŨ TRUNG HÀNH HP

 

Hải Phòng

500.000

14

BÀ CON GÓP GIỖ 2005

 

 

1.490.000

15

VŨ VĂN ÁI

1957

Quỳnh Lý, Thụy Quỳnh, Thái Thụy, Thái Bình

500.000

16

VŨ NGỌC ẤN

1941

Vĩnh Tường, Cát Hạnh, Phù Cát, Bình Định

100.000

17

NGUYỄN THỊ PHI ANH

1947

Hành Thiện, Xuân Trường, Nam Định

300.000

18

VÕ TẤN QUẾ ANH

 

Vĩnh Tường, Cát Hạnh, Phù Cát, Bình Định

1.000.000

19

VŨ LAN ANH

1934

Hà Nội

100.000

20

VŨ NGỌC ANH

1946

An Cư, Đại An,Vụ Bản, Nam Định

300.000

21

VŨ TUẤN ANH

1984

Thái Bình

200.000

22

VÕ THỊ NGỌC ÁNH

1976

Bình Hải, Bình Thuận, Hải Châu, Đà Nẵng

100.000

23

VŨ NGỌC ÁNH

1947

Nam Định (BÌNH THẠNH)

300.000

24

VŨ NGỌC ẢNH

 

Văn Giang, Hưng Yên (QUẬN 01)

2.000.000

25

VŨ ĐÌNH ÂU

1960

Triều Dương, Chi Lăng Nam, Thanh Miện, Hải Dương

300.000

26

VÕ BA

 

Hóc Môn

200.000

27

VÕ VĂN BA

1944

 

100.000

28

VÕ BÁ

 

GĐ. Ngân Hàng NN&PTNT. CN. An Phú

8.000.000

29

VŨ QUÝ BÁ

1950

Vân Am, Yết Kiêu, Gia Lộc, Hải Dương

300.000

30

VÕ THỊ BÀO

1948

An Giang

900.000

31

VÕ ĐỨC BAN

1944

Quan Lạn, Vân Hải,Vân Đồn, Quảng Ninh

700.000

32

VŨ VĂN BẠNG

1960

Nga Sơn Thanh Hoá

100.000

33

TRẦN HUY BÀO

 

Chưa rõ Nguyên quán

100.000

34

VŨ TUẤN BẢO

 

Làng Sãi, Vĩnh Lại, Bình Giang, Hải Dương

400.000

35

VÕ NGỌC BẢY

1941

Chưa rõ Nguyên quán

300.000

36

VŨ VĂN BẢY

 

 

200.000

37

VÕ VĂN BÉ

1952

Sa Đéc, Đồng Tháp (BÌNH THẠNH)

200.000

38

VÕ VĂN BÉ

1966

Nhà Bè

1.000.000

39

VŨ CHÍ BỀN

1951

Thanh Tảo, Lê Lợi, Chí Linh, Hải Dương

100.000

40

VŨ CHI BÍCH

1948

Mộ Trạch, Tân Hồng, Bình Giang, Hải Dương

800.000

41

VŨ NGỌC BÍCH

1943

Hà Nội

50.000

42

VŨ THỊ BÍCH

1944

Hoàng Văn Thụ, Chương Mỹ, Hà Nội

500.000

43

VŨ BIÊN

1939

Thái Bình

200.000

44

VŨ LONG BIÊN

 

Chưa rõ Nguyên quán

300.000

45

VŨ ĐỨC BIỀN

1956

Ốc Nhuận, Đông Quý, Tiền Hải, Thái Bình

800.000

46

VÕ TÁ BÍNH

1942

Tiền Phong, Thạch Quý, Thạch Hà, Hà Tĩnh

500.000

47

VÕ ĐÌNH BÌNH

1968

Đại Lộc, Quảng Nam

100.000

48

VÕ HÒA BÌNH

1955

An Hoà, Bến Tre

100.000

49

VŨ BÌNH

1940

Vũ Lỗ, Kiến Xương, Thái Bình

100.000

50

VŨ ĐĂNG BÌNH

1937

Mục Xá, Cao Dương, Thanh Oai, Hà Nội

1.300.000

51

VŨ NGỌC BÌNH

1942

Ngũ Phúc, Kim Thành, Hải Dương

100.000

52

VŨ QUYẾT BÌNH

1951

 

200.000

53

VŨ THANH BÌNH

1953

Hoàng Diệu, Thái Bình

200.000

54

VŨ XUÂN BÌNH

1956

Quất Lâm, Giao Thủy, Nam Định

900.000

55

VĂN THỊ BÒ

1949

Chưa rõ Nguyên quán

400.000

56

ĐẶNG VŨ BỔNG

1928

Hành Thiện, Xuân Trường, Nam Định

500.000

57

VŨ DUY BỔNG

 

Chủ tịch HĐQT Công ty CP BĐS An Thịnh (HÀ NỘI)

3.000.000

58

VŨ BÁ BUỔI

1973

Triều Dương, Chi Lăng, Thanh Miện, Hải Dương

150.000

59

VÕ VĂN CÁC

1937

Thanh Chương, Nghệ An (TP. BIÊN HÒA)

300.000

60

VÕ VĂN CÁC

1933

Quế Xuân 2, Quế Sơn, Quảng Nam (B.THẠNH)

600.000

61

VŨ DUY CÁN

1925

Xuân Đào, Xuân Dục, Mỹ Hào, Hưng Yên

500.000

62

VŨ ĐÌNH CẨN

1954

 

200.000

63

VŨ TRỌNG CẨN

1946

Thường Xuyên, Đại Xuyên, Phú Xuyên, Hà Nội

2.000.000

64

VŨ ĐÌNH CÀNH

 

Phụng Viên, Vĩnh Hồng, Bình Giang, Hải Dương

1.300.000

65

VŨ ĐÌNH CẢNH

1970

Vĩnh Tuy, Bình Giang, Hải Dương

100.000

66

VŨ HỮU CẢNH

1920

Thường Xuyên, Đại Xuyên, Phú Xuyên, Hà Nội

600.000

67

VŨ QUANG CẢNH

 

 

500.000

68

VŨ CHÍ CAO

1953

Thường Xuyên Đại Xuyên, Phú Xuyên, Hà Nội

200.000

69

VŨ VĂN CAO

1940

Linh Đông, Đông Các, Đông Hưng, Thái Bình

500.000

70

VŨ ĐÌNH CÁT

1945

Phú Lộc, Cẩm Vũ, Cẩm Giàng, Hải Dương

1.200.000

71

ĐẶNG THỊ CẦU

1927

 

500.000

72

VŨ ĐỨC CẬY

1948

Thanh Miện, Hải Dương

500.000

73

VŨ NGỌC CHÂM

 

 

50.000

74

VŨ VĂN CHẦM

1932

Phong Lâm, Hoàng Diệu, Gia Lộc, Hải Dương

81.000.000

75

VŨ XUÂN CHẤN

1947

Nam Định

50.000

76

NGUYỄN THỊ CHÂU

1963

An Phú, Củ Chi, HCM

5.000.000

77

VÕ ĐÔNG CHÂU

1964

Bình Phú, H. Tây Sơn, Bình Định

100.000

78

VÕ KIM CHÂU

1945

Q.9

200.000

79

VÕ MINH CHÂU

1953

Q.10

500.000

80

VÕ THỊ NGỌC CHÂU

1956

Xã An Ninh, Đức Hoà, Long An

200.000

81

VÕ THỊ THU CHÂU

1951

 

200.000

82

VÕ VĂN CHÂU

 

Giám đốc Ngân hàng CP TM Phương Đông

2.000.000

83

VŨ ĐÌNH CHÂU

1964

 

100.000

84

VŨ MINH CHÂU

1963

Phú Diễn Từ Liêm, Hà Nội

100.000

85

VŨ MINH CHÂU

1950

Q.7

200.000

86

VŨ VĂN CHÂU

1962

 

100.000

87

VÕ ĐÌNH CHI

1943

Phổ Khánh, Đức Phổ, Quảng Ngãi

500.000

88

VÕ KIM CHI

 

TT Chợ Chùa, Nghĩa Hành, Quảng Ngãi

1.200.000

89

VÕ VĂN CHI

 

P. Nghi Hoà, TX Cửa Lò, Nghệ An

2.000.000

90

VŨ QUANG CHIÊM

1935

Hải Dương

2.000.000

91

VÕ HỒNG CHIẾN

1931

Quế Lâm, Quế Sơn, Quảng Nam

300.000

92

VŨ CÔNG CHIẾN

 

 

100.000

93

VŨ HỮU CHIẾN

1953

Ninh Giang, Hải Dương

100.000

94

VŨ MINH CHIẾN

1966

Ba Trại, Ba Vì, Hà Nội

1.000.000

95

VŨ NGỌC CHIẾN

1953

Ân Phú, Nghĩa Hải, Nghĩa Hưng, Nam Định

1.000.000

96

VŨ QUYẾT CHIẾN

1969

Đồng Sơn, Nam Trực, Nam Định

200.000

97

VŨ VĂN CHIẾN

1952

Thường Xuyên, Đại Xuyên, Phú Xuyên Hà Nội

200.000

98

VŨ NGỰ CHIÊU

 

Me Phụng Viện, Vĩnh Hồng, Bình Giang, Hải Dương

774.000

99

ĐẶNG VŨ CHÍNH

1939

Hành Thiện, Xuân Trường, Nam Định

200.000

100

VÕ ĐẠI CHÍNH

1934

 

50.000

101

VÕ PHONG CHÍNH

1952

Thuận Điền, Hàm Liêm, Bình Thuận

50.000

102

VÕ VĂN CHÍNH

1961

Nghi Thạch, Nghi Lộc, Nghệ An

100.000

103

VŨ ĐÌNH CHÍNH

1951

 

100.000

104

VŨ HỮU CHÍNH

1950

Thường Xuyên, Đại Xuyên, Phú Xuyên, Hà Nội

4.000.000

105

VŨ KHẮC CHÍNH

1973

Phương Hoàng, Dương Kinh, Hải Phòng

300.000

106

VŨ VĂN CHÍNH

1918

Bắc Hưng, TiênLãng, Hải Phòng

150.000

107

VŨ ĐÌNH CHỈNH

1942

Đức Phổ, Quảng Ngãi

1.900.000

108

VŨ ĐÌNH CHỮ

1937

Nam Định

150.000

109

VÕ ĐÌNH CHUÂN

 

Chưa rõ Nguyên quán

50.000

110

VŨ NGỌC CHUẨN

1947

Chưa rõ Nguyên quán

100.000

111

VŨ DUY CHÚC

1955

An Lệnh, Thuỵ Liên, Thới Thụy, Thái Bình

100.000

112

VÕ THÀNH CHUNG

1953

Phan Thiết, Bình Thuận

150.000

113

VŨ BÁ CHUNG

 

 

100.000

114

VŨ ĐÌNH CHUNG

1929

Mộ Trạch, Tân Hồng, Bình Giang, Hải Dương

200.000

115

VŨ THỊ CHUNG

1932

Vũ Thư, Thái Bình

100.000

116

VŨ VĂN CHUNG

1952

 Tứ Kỳ, Hải Dương

200.000

117

VŨ VĂN CHƯỚC

 

 

100.000

118

VŨ HOÀNG CHƯƠNG

1973

 

100.000

119

VŨ HUY CHƯƠNG

1967

Thủy Xuân Tiên, Chương Mỹ, Hà Nội

300.000

120

VŨ THỊ OANH CƠ

 

Chưa rõ Nguyên quán

100.000

121

VŨ NGUYÊN CƠ

1935

Nam Định

1.000.000

122

VÕ VĂN CỚ

1930

Thới Hoà, Bến Cát, Bình Dương

100.000

123

VÕ THỊ COI

 

 

50.000

124

VÕ VĂN (HỶ) CÒN

1917

 Xuân An, TP. Phan Thiết, Bình Thuận

200.000

125

VŨ DUY CÔNG

1977

Mộ Trạch, Tân Hông, Bình Giang, Hải Dương

100.000

126

VŨ VĂN CÔNG

 

 

100.000

127

VŨ HỮU CỬA

1947

Yên Đông, Yên Hải, Yên Hưng, Thái Bình

400.000

128

VÕ THỊ THU CÚC

1955

Tân Hương, Châu Thành, Tiền Giang

1.700.000

129

VŨ BÁ CÚC

1952

Chương Dương, Thường Tín, Hà Nội

800.000

130

VŨ THỊ CÚC

1950

Việt kiều Mỹ

500.000

131

VŨ THỊ CUNG

1950

Tuyển Cử, Tân Hồng, Bình Giang, Hải Dương

200.000

132

VÕ KIM CƯƠNG

1943

Trường Định, Tịnh Khê, Sơn Tinh, Quảng Ngãi

900.000

133

VÕ VĂN CƯỜNG

1953

Châu Thành, Tiền giang

2.200.000

134

VŨ ANH CƯỜNG

 

TGĐ. Công ty Địa Ốc Đất Lành

10.000.000

135

VŨ CÔNG CƯỜNG

 

Chưa rõ Nguyên quán

100.000

136

VŨ KHẮC CƯỜNG

1960

Xuân Thủy, Nam Định

350.000

137

VŨ MẠNH CƯỜNG

 

Chưa rõ Nguyên quán

250.000

138

VÕ VĂN CƯỜNG

 

Bà Rịa - Vũng Tàu

200.000

139

VŨ HỒNG CỪU

 

 

200.000

140

ĐỖ VĂN ĐẮC

1936

 

50.000

141

VŨ ĐÌNH ĐÀI

1952

Tân Hưng, Tân Việt, Bình Giang, Hải Dương

1.600.000

142

VŨ XUÂN ĐÀI

1946

My Khê, Vĩnh Hồng, Bình Giang, Hải Dương

600.000

143

VŨ ĐÌNH ĐẠI

1948

Lợi Khê, Hồng Khê, BG, Hải Dương

800.000

144

VŨ ĐÌNH ĐAM

1958

Đan Giáp, Thanh Giang, Thanh Miện, Hải Dương

200.000

145

VŨ XUÂN ĐÀM

1946

Đông Xuân Đông Hưng, Thái Bình

200.000

146

VŨ VŨ THANH ĐẠM

1937

Hành Thiện, Xuân Trường, Nam Định

300.000

147

VŨ THỊ DẦN

1972

Đồng Sơn, Nam Trực, Nam Định

100.000

148

VŨ BÁ ĐANG

1969

Triều Dương, Chi Nam, Thanh Miện, Hải Dương

200.000

149

VŨ THỊ ĐĂNG

 

An Phú, Mỹ Đức, Hà Nội

150.000

150

VŨ VĂN ĐĂNG

1958

Thái Hưng, Hưng Hà, Thái Bình

100.000

151

VŨ XUÂN ĐÀO

1968

 

100.000

152

VŨ QUANG ĐẠO

1954

Triều Dương, Chi Lăng Nam, Thanh Miện, HD

750.000

153

VŨ VĂN ĐẠT

 

 

300.000

154

VÕ VĂN ĐẠT

 

Phong Thịnh, Trung TônThanh Chương, Nghệ An

50.000

155

VŨ THỊ ĐẬU

1951

 

200.000

156

VŨ VĂN ĐÊ

1937

An Xá, Tân Trào, Thanh Miện, Hải Dương

600.000

157

VŨ CÔNG ĐỀ

 

 

300.000

158

VŨ XUÂN ĐỀ

 

Thái Bình

100.000

159

VŨ THỊ ĐỂ

1946

 

50.000

160

VÕ ĐI

 

 

50.000

161

VŨ THỊ ĐÍCH

 

Chưa rõ Nguyên quán

50.000

162

VŨ ĐÌNH ĐIẾM

 

Bình Giang, Hải Dương

200.000

163

VŨ VĂN DIỆM

 

 

100.000

164

VŨ THỊ ĐIỂM

1931

Phong Lâm, Hoàng Diệu, Gia Lộc, Hải Dương

500.000

165

VÕ THỊ DIÊN

 

 

50.000

166

PHẠM THỊ DIỆP

1950

 

20.000

167

VŨ THỊ DIỆP

1942

Quan Lạn, Vân Dồn, Quảng Ninh

100.000

168

VŨ THỊ NGỌC DIỆP

 

Chưa rõ Nguyên quán

200.000

169

VŨ ĐỨC ĐIỆP

126

Giao Thủy, Nam Định

100.000

170

VŨ HUY ĐIỆP

1963

Nghĩa Hải, Nghĩa Hưng, Nam Định

100.000

171

VŨ THI ĐIỆP

1961

Mộ Trạch, Tân Hồng, Bình Giang, Hải Dương

300.000

172

VÕ BÁ DIÊU

1940

Vinh Quang, Tuy Phước, Bình Định

200.000

173

VŨ BÁ ĐINH

1960

 

50.000

174

VŨ THÀNH ĐÔ

1952

Đông Minh, Tiền Hải, Thái Bình

100.000

175

VŨ BÍCH DOÃN

 

Gia Lộc, Hải Dương

1.800.000

176

VŨ VĂN DOANH

1944

Vũ Thượng, Quốc Ái, Nam Sách, Hải Dương

400.000

177

VÕ KHẮC ĐỘI

1950

 

300.000

178

VÕ VĂN ĐỞM

1943

Cần Đước, Long An

400.000

179

VŨ VĂN ĐƠN

 

Chưa rõ Nguyên quán

500.000

180

TẠ QUANG ĐÔNG

 

 

1.000.000

181

VÕ THÚC ĐỒNG

1974

 

1.700.000

182

VÕ TÁ DU

1956

 

400.000

183

VŨ DUY DU

1947

Hồng Thái, Diễn Hồng, Diễn Châu, Nghệ An

1.300.000

184

VŨ HỒNG DỤ

 

Thanh Miện, Hải Dương

1.500.000

185

ĐÀO VĂN ĐUA

 

An Giang

20.000

186

VŨ NGỌC DUẬN

1944

Tiên Lữ, Long An

200.000

187

VÕ HIỀN ĐỨC

1957

 

100.000

188

VŨ ĐÌNH ĐỨC

 

Gia Lộc, Hải Dương

500.000

189

VŨ MINH ĐỨC

1968

Đồng Sơn, Nam Trực, Nam Định

200.000

190

VŨ QUANG ĐỨC

 

 

1.000.000

191

VŨ THẾ ĐỨC

1957

Đông Kiêu, Ý Yên, Nam Định

1.000.000

192

VŨ TRỌNG ĐỨC

 

Bần Yên Nhân, Hưng Yên

400.000

193

VŨ VĂN ĐỨC

1963

Tân Khánh, Vụ Bản, Nam Định

200.000

194

VÕ ĐÌNH ĐỨC

1940

Khu 5, TP.Quy Nhơn, Bình Định

600.000

195

VŨ THỊ KIM DUNG

1935

Phong Lâm, Gia Lộc, Hải Dương (BTH)

3.000.000

196

VŨ THỊ KIM DUNG

 

Phố Hàng Song, Nam Định (TB)

600.000

197

VŨ THỊ LỆ DUNG

1936

Nguyễn Lộc, Nam Định

500.000

198

VÕ DŨNG

 

Quảng Ngãi (Đã mất)

1.000.000

199

VÕ NGỌC DŨNG

1977

 

500.000

200

VŨ ĐÌNH DŨNG

 

Hoóc Môn

100.000

201

VŨ ĐỨC DŨNG

1958

Thịnh Vạn, Quảng Thịnh, Quảng Xương, Thanh Hoá

150.000

202

VŨ ĐỨC DŨNG

 

Hải Chung, Hải Hậu, Nam Định

10.700.000

203

VŨ ĐỨC DŨNG

1959

Vụ Bản, Nam Định

100.000

204

VŨ HỒNG DŨNG

 

Chưa rõ Nguyên quán

300.000

205

VŨ NGỌC DŨNG

 

 

100.000

206

VŨ QUANG DŨNG

1957

Hoành Nha, Giao Tiến, Giao Thủy, Nam Định

150.000

207

VŨ VĂN DŨNG

1956

Khê Đầu Thượng, Ninh Xuân, Hoa Lư, Ninh Bình

5.500.000

208

VŨ VIỆT DŨNG

 

Quỳnh Phụ, Thái Bình

1.500.000

209

VŨ XUÂN ĐƯỢC

1949

Hải Long, Hải Hậu, Nam Định

700.000

210

ĐẶNG VŨ THỊ DUY

1945

Hành Thiện, Xuân Trường Nam Định

250.000

211

PHẠM NHƯ DUY

 

 

50.000

212

VÕ THANH DUY

 

Củ Chi Tp. HCM

100.000

213

VŨ THỊ DUYÊN

1932

Chưa rõ Nguyên quán

200.000

214

VÕ VĂN GAI

1949

 

100.000

215

VŨ XUÂN GIÁ

 

Thanh Niên, Hải Dương

100.000

216

VŨ GIÁ

1935

Thanh Nê, Tán Thuật, Kiến Xương, Thái Bình (Đă mất)

1.050.000

217

VÕ TRƯỜNG GIANG

1982

Nghi Thạch, Nghi Lộc, Nghệ An

50.000

218

VŨ GIANG

 

Nam Định

200.000

219

VŨ NGỌC GIANG

 

Tiên Xá, Lê Minh, Kinh Môn, Hải Dương

2.000.000

220

VŨ THANH GIANG

 

 

100.000

221

VÕ MINH GIAO

 

 

100.000

222

VŨ QUỲNH GIAO

1942

Đệ Tam, Mỹ Lộc, Nam Định

1.000.000

223

VÕ MINH GIÁO

1962

Chưa rõ Nguyên quán

600.000

224

VŨ KHẮC GIÀU

 

Lệ Thủy, Quảng Bình

200.000

225

VÕ THỊ MINH HÀ

1952

 

100.000

226

VÕ THỊ THANH HÀ

1962

Tân Lập, Cần Giuộc, Long An

200.000

227

VŨ DUY HÀ

1954

Tứ Trung, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú

750.000

228

VŨ MINH HÀ

 

Chưa rõ Nguyên quán

200.000

229

VŨ NGỌC HÀ

 

Phương Khê, Ngọc Sơn, Kim Bảng, Hà Nam

1.000.000

230

VŨ THÁI HÀ

1960

Lạc Thủy, Xuân Hồng, Xuân Trường, Nam Định

1.050.000

231

VŨ THANH HÀ

1947

Hà Nội

200.000

232

VŨ THÀNH HÀ

1966

Nhũ Tĩnh, Quang Khải, Tứ Kỳ, Hải Dương

7.200.000

233

VŨ THỊ THANH HÀ

1974

 

100.000

234

VŨ THỊ THANH HÀ

 

 

100.000

235

VŨ THỊ THU HÀ

 

Chưa rõ Nguyên quán

800.000

236

VŨ THỊ YẾN HÀ

1957

Gia Lộc, Hải Dương

1.500.000

237

VŨ VĂN HÀ

1962

 

100.000

238

VÕ ĐÌNH HẢI

1965

Thôn 2, Nghĩa Lâm, Tư Nghĩa Quảng Ngãi

600.000

239

VÕ PHONG HẢI

1967

Chưa rõ Nguyên quán

300.000

240

VÕ TẤN HẢI

 

Chưa rõ Nguyên quán

200.000

241

VÕ VĂN HẢI

 

Hương Bình, Hương Trà, Thừa Thiên Huế

200.000

242

VŨ ĐÌNH HẢI

1953

GĐ CTY Tân Hải Việt

6.000.000

243

VŨ HẮC HẢI

1948

Dũng Nhất, Vũ Thư, Thái Bình

100.000

244

VŨ HẢI

1939

Dũng tiến, Thường Tín Hà Nội

1.200.000

245

VŨ NGỌC HẢI

1942

Vị Xuyên, Mỹ Lộc, Nam Định (Đã mất)

25.524.000

246

VŨ SƠN HẢI

1965

Nam Lợi, Nam Trực, Nam Định

500.000

247

VŨ THỊ HẢI

 

Chưa rõ Nguyên quán

200.000

248

VŨ VĂN HẢI

1969

Xuân Dương, Vạn Ninh, Gia Bình, Bắc Ninh

100.000

249

VŨ XUÂN HẢI

1948

 

400.000

250

VŨ ĐỨC HÂN

 

Khởi Nghĩa, Tiên Lãng, Hải Phòng

300.000

251

VŨ VĂN HÂN

1945

 

300.000

252

VÕ THỊ HẰNG

1954

Giồng Trôm, Bến Tre

200.000

253

VÕ THỊ HẰNG

 

CT. UBND P. Hiệp Bình Chánh, Thủ Đức

150.000

254

VÕ THỊ HẰNG

 

 

100.000

255

VŨ THỊ HẰNG

1940

Từ Liêm, Hà Nội

200.000

256

VŨ THỊ HÃNH

1933

Mộ Trạch, Tân Hồng, Bình Giang, Hải Dương

800.000

257

VÕ THỊ NGỌC HẠNH

 

Chưa rõ Nguyên quán

200.000

258

VÕ THỊ BÍCH HẠNH

1955

Bình Phú, Tây Sơn, Bình Định

200.000

259

VÕ THỊ HẠNH

1959

Biên Hoà Đồng Nai

50.000

260

VŨ ĐỨC HẠNH

1969

Thường Xuyên, Đại Xuyên,Phú Xuyên, Hà Nội

250.000

261

VŨ HẠNH

 

Thuận Thành, Bắc Ninh

100.000

262

VŨ HỒNG HẠNH

 

Ngân hàng Phương Đông

500.000

263

VŨ THỊ HẠNH

 

 

50.000

264

VŨ THỊ HẠNH

1943

Quán Trữ, Kiến An, Hải Phòng

50.000

265

VŨ XUÂN HẠNH

1960

Hà Đông, Thái Dương, Bình Giang, Hải Dương

1.600.000

266

NGÔ THỊ HẬU

1938

Phú Xuyên, Hà Nội

500.000

267

VÕ MAI HẬU

1964

P.09, Q6, HCM

500.000

268

VÕ THỊ HẬU

 

 

50.000

269

VŨ VĂN HẬU

1978

Phượng Khê, Ngọc Sơn, Kim Bảng, Hà Nam

600.000

270

VŨ HAY

 

Thuận Thành, Bắc Ninh

100.000

271

VŨ THỊ HIÊN

 

 

50.000

272

VŨ THỊ HIÊN

1940

Nam Sách, Hải Dương (PHÚ NHUẬN)

400.000

273

VÕ VĂN HIẾN

1935

Cự Lễ, Hoài Hảo, Hoài Nhơn, Bình Định

6.000.000

274

VÕ ĐỨC HIỀN

 

 

100.000

275

VŨ DUY HIỀN

 

 

200.000

276

VŨ XUÂN HIỀN

1958

Cậy, Long Xuyên, Bình Giang, Hải Dương

500.000

277

VÕ HỶ HIỂN

 

Bình Thuận

600.000

278

VŨ HIỆP

1940

Cự Đà, Cự Khê, Thanh Oai, Hà Nội

1.500.000

279

VŨ QUANG HIỆP

1972

Thụy Ninh, Thái Thụy,Thái Bình

250.000

280

NGUYỄN TRỌNG HIẾU

1961

 

50.000

281

VÕ HOÀI HIẾU

 

 

200.000

282

VÕ VĂN HIẾU

1954

Gò công Tiền Giang

1.575.000

283

VŨ KHẮC HIẾU

1936

Trà Xương Đoài, Quang Trung, Kiến Xương, Thái Bình

400.000

284

VŨ XUÂN HIỂU

 

Mộ Trạch, Tân Hồng, Bình Giang, Hải Dương

100.000

285

VŨ VĂN HIỆU

1950

 

200.000

286

VÕ THỊ HÒ

 

 

50.000

287

VŨ ĐÌNH HỒ

1919

Chi Lăng Nam, Thanh Miện, Hải Dương

200.000

288

VŨ NGỌC HỒ

 

 

100.000

289

VŨ THỊ NGỌC HỒ

 

Chưa rõ Nguyên quán

200.000

290

VÕ KHẮC HỔ

1940

Tân Thạnh, Hoài Hảo Hoài Nhơn, Bình Định

200.000

291

VÕ THANH HỔ

 

 

200.000

292

NGÔ THỊ HOA

 

Chưa rõ Nguyên quán

100.000

293

VÕ HUỲNH HOA

1938

Tân An Luông, Vũng Liêm, Vĩnh Long

200.000

294

VÕ THỊ CÚC HOA

 

 

200.000

295

VÕ THỊ HOA

1957

Bình Sơn, Quảng Ngãi

700.000

296

VŨ VĂN HOA

1932

Tứ Cường, Thiệu Quang, Thiệu Hoá, Thanh Hoá.

600.000

297

VÕ HỒNG HÓA

1928

Mỹ Trang, Phước Sơn, Tuy Phước, Bình Định (Đã mất)

200.000

298

VÕ VĂN HÓA

 1959

 Giám đốc Công ty XD DL Nguyệt My

5.000.000

299

VÕ THÁI HÒA

 

Nguyên thứ trưởng Bộ Công An-Đồng Tháp

4.000.000

300

VŨ ĐÌNH HÒA

1950

Bình Dương, Bình Sơn, Quảng Ngãi

1.000.000

301

VŨ MẠNH HÒA

1952

Phong Vinh, Đại Thắng, Vụ Bản, Nam Định

1.000.000

302

VŨ MINH HÒA

 

 

200.000

303

VŨ PHỤNG HÒA

1965

Tam Hoá, Núi Thành, Quảng Nam

300.000

304

VŨ VĂN HOÀI

1971

Lâm Dương, TT Quất Lâm, Giao Thủy, Nam Định

1.000.000

305

VÕ VĂN HOÀN

1978

Nghi Lộc, Nghệ An

50.000

306

VŨ NGỌC HOÀN

 

Chưa rõ Nguyên quán

50.000

307

VŨ THỊ NGỌC HOÀN

1934

Thanh Liệt, Hà Nội

50.000

308

VŨ VĂN HOÀN

1973

Nam Trực, Nam Định

300.000

309

VŨ DUY HOÃN

1950

Hà Mi, Thái Nguyên, Thái Thụy, Thái Bình

1.000.000

310

VÕ VĂN HOANG

1955

Thôn 8, Long Sơn, Tp.Vũng Tàu.

200.000

311

VÕ TẤN HOÀNG

1971

Bến Tre

50.000

312

VÕ VĂN HOÀNG

1950

Bàn Thạch, Duy Vinh, Duy Xuyên Quảng Nam

2.700.000

313

VÕ VĂN HOÀNG

 

Biên Hoà - Đồng Nai

100.000

314

VŨ ANH HOÀNG

 

Mộ Trạch, Tân Hồng, BÌnh Giang, Hải Dương

300.000

315

VŨ BÍCH HOÀNG

1972

Khành Thịnh, Yên Mộ, Ninh Bình

500.000

316

VŨ ĐÌNH HOÀNG

1962

Mộ Trạch, Tân Hồng, Bình Giang, Hải Dương

2.000.000

317

VŨ HỮU HOÀNG

1958

Chưa rõ Nguyên quán

50.000

318

VŨ TRỌNG HOÀNG

 

 

100.000

319

VÕ HỒNG HOẠT

1950

Quảng Bình

800.000

320

VŨ XUÂN HOẠT

 

GĐ nhà in Itaxa

900.000

321

VŨ ĐÌNH HÒE

1912

Lương Ngọc, Thúc Kháng, Bình Giang, Hải Dương (THỦ ĐỨC)

2.000.000

322

VŨ CÔNG HỘI

1944

Quảng Ninh

200.000

323

VŨ XUÂN HỘI

1945

Nam Dương, Nghĩa Lợi, Nghĩa Thủy, Nam Định

250.000

324

 VÕ THỊ HỒNG

1950

 

1.100.000

325

VŨ VĂN HỒNG

1938

Hà Đông, Thái Dương, Bình Giang, Hải Dương

1.500.000

326

VŨ NHƯ HỒNG

1937

Xuân Dục, Xuân Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình

300.000

327

VŨ THỊ HỒNG

 

Gò Vấp

200.000

328

VŨ THỊ THU HỒNG

1962

Hà Nam, Nam Định

20.000

329

VŨ THỊ HỢP

 

 

50.000

330

VŨ THANH HUÂN

1938

Tiên Am, Vinh Tiến, Vĩnh Bảo, Hải Phòng

500.000

331

VŨ QUANG HUẤN

1981

Thụy Ninh, Thái Thụy, Thái Bình

50.000

332

VŨ VĂN HUẤN

1960

Triều Dương, Hải Triều, Tiên Lữ, Hưng Yên

200.000

333

VÕ KIM HUÊ

1947

Long An

50.000

334

VŨ THỊ HUẾ

1954

 

500.000

335

VŨ TAM HUỀ

1945

Tuấn Nam, Hùng Thắng, Bình Giang, Hải Dương

200.000

336

LƯƠNG THỊ HUỆ

 

Chưa rõ Nguyên quán

700.000

337

VŨ THỊ HUỆ

 

 

100.000

338

VŨ CÔNG HÙNG

1915

Vị Xuyên, Vị Hồng, Mỹ Lộc, Nam Định (Đã mất)

1.500.000

339

VŨ CÔNG HÙNG

1933

Bình An, Tân Việt, Bình Giang, Hải Dương

2.200.000

340

VŨ ĐỨC HÙNG

 

Chưa rõ Nguyên quán

100.000

341

VŨ MẠNH HÙNG

 

Chưa rõ Nguyên quán (QUẬN 05)

1.000.000

342

VŨ MẠNH HÙNG

1958

Trang Liệt, Đồng Quang, Từ Sơn, Bắc Ninh (QUẬN 10)

3.000.000

343

VŨ MINH HÙNG

 

 

200.000

344

VŨ TRỌNG HÙNG

1937

Cự Đà, Cự Khê, Thanh Oai, Hà Nội

550.000

345

VŨ VĂN HÙNG

1964

Mỹ Thuận, Mỹ Lộc, Nam Định

200.000

346

VŨ XUÂN HÙNG

1955

Tân Việt, Yên Mỹ, Hưng Yên

250.000

347

VÕ HƯNG

1936

Triều Sơn Trung, Hương Tồn, Hương Trà, TT Huế

500.000

348

VÕ VĂN HƯNG

1934

 

100.000

349

VŨ KHÁNH HƯNG

1946

Phù Ủng, Ân Thi, Hưng Yên

800.000

350

VŨ NGỌC HƯNG

 

Chưa rõ Nguyên quán

200.000

351

VŨ TRỌNG HƯNG

1969

 

50.000

352

VŨ LONG HƯNG

1948

Trà Dương, Tống Trân, Phù Cừ, Hưng Yên

500.000

353

HOÀNG THỊ THANH HƯƠNG

1956

Chưa rõ Nguyên quán

1.370.000

354

VÕ THỊ HƯƠNG

 

 

200.000

355

VÕ THỊ THU HƯƠNG

 

 

200.000

356

VŨ BÙI QUẾ HƯƠNG

1980

Thường Xuyên, Đại Xuyên, Phú Xuyên, Hà Nội

500.000

357

VŨ THỊ MINH HƯƠNG

1977

 

50.000

358

VŨ THỊ MAI HƯƠNG

1968

Kim Sơn, Ninh Bình

100.000

359

VŨ VĂN HƯƠNG

1956

An Khối, Tứ Cường, Thanh Miện, Hải Dương

400.000

360

VŨ HƯỚNG

 

Thuận Thành, Bắc Ninh

50.000

361

VÕ CẨM HƯỜNG

1953

Long Khánh, Hồng Ngự, Đồng Tháp

100.000

362

VÕ KHẮC HƯỜNG

 

 

100.000

363

VŨ VĂN HƯỜNG

 

Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh

19.500.000

364

TRẦN VĂN HƯỞNG

 

 

100.000

365

NGUYỄN KHẮC HỮU

1926

Lê Chân, Hải Phòng

400.000

366

VÕ VĂN HỮU

1959

Bến Tre

50.000

367

ĐẶNG VŨ HUY

1929

Hành Thiện, Xuân Trường, Nam Định

1.300.000

368

VÕ TẤN HUY

 

Ngân hàng Phương Đông

500.000

369

VŨ ĐÌNH HUY

1943

Phường Đáp Cầu, Tp. Bắc Ninh, Bắc Ninh

1.200.000

370

VŨ ĐÌNH HUY

 

Chưa rõ Nguyên quán

100.000

371

VŨ ĐỨC HUY

1963

Sông Trầu, Trảng Bom, Đồng Nai

200.000

372

VŨ HUY

 

Thuận Thành, Bắc Ninh

50.000

373

VŨ QUANG HUY

1947

Xuân Nguyên, Xuân Trúc, Ân Thi, Hưng Yên

200.000

374

VŨ VĂN HUY

 

 

50.000

375

VŨ HUYÊN

 

Thuân Thành, Bắc Ninh

300.000

376

VÕ ĐÌNH HUYỀN

1937

Phù Cát, Bình Định

500.000

377

VŨ QUANG HUYỀN

 

Thụy Ninh, Thái Thụy, Thái Bình

100.000

378

VŨ THỊ THANH HUYỀN

1974

 

200.000

379

VŨ XUÂN HUYỀN

1960

Đại Đê, Đại An, Vụ Bản, Nam Định

200.000

380

VŨ HUỲNH

1945

Chưa rõ Nguyên quán

100.000

381

VŨ XUÂN KỀ

1942

An Xá, Tân Trào, Thanh Miện, Hải Dương

800.000

382

VŨ QUANG KHA

1938

Tứ Minh, TP.Hải Dương

100.000

383

VŨ DUY KHÁ

1952

Chằm Hạ, Bình Minh, Bình Giang, Hải Dương

100.000

384

VŨ DUY KHẮC

1940

Lê Xá, Tú Sơn, Kiến Thuỵ, Hải Phòng

600.000

385

VÕ QUANG KHẢI

 

Chưa rõ Nguyên quán

100.000

386

VŨ QUANG KHẢI

1943

Đan Loan, Bình Giang, Hải Dương

2.750.000

387

VŨ TRỌNG KHẢI

1945

Cự Đà, Thanh Oai, Hà Nội

3.400.000

388

VŨ MINH KHÂM

1940

Đông Phong, Tiền Hải, Thái Bình

750.000

389

VŨ TIẾN KHÂM

1939

Minh Châu, Trân Châu, Cát Hải, Hải Phòng

1.900.000

390

VŨ TRỌNG KHÂM

1939

Lục Nam, Thái Tuyên, Thái Thuỵ, Thái Bình

100.000

391

VÕ VĂN KHANG

1932

Thanh Chương, Nghệ An

550.000

392

VŨ ĐÌNH KHANG

 

Minh Tâm, Thủy Nguyên, Hải Phòng

100.000

393

VŨ THỊ MINH KHANG

 

 

100.000

394

VŨ VĂN KHẢNG

1966

Quảng Trạch, Quảng Xương, Thanh Hoá

100.000

395

ĐẶNG VŨ QUỲNH KHANH

1944

Hành Thiện, Xuân Trường Nam Định

2.200.000

396

NGUYỄN THẾ KHANH

1940

Kiều Đòai, Đại Xuyên, Phú Xuyên, Hà Nội

500.000

397

VŨ ĐÌNH KHANH

1947

Nam Hồng, Nam Định

800.000

398

VŨ MAI KHANH

 

 

200.000

399

VŨ ĐÌNH KHÁNH

 

Cẩm Thương, Cẩm Bình, Hải Dương

500.000

400

VŨ KHÁNH

1932

Phố Hàng Bạc, Hoàn Kiếm, Hà Nội

810.000

401

VŨ QUANG KHÁNH

 

Trung Minh, Thái Thụy, Thái Bình

200.000

402

VŨ QUỐC KHÁNH

1960

Thành phố Thanh Hoá

32.000.000

403

VŨ ĐỨC KHIỂN

1959

Yên Đức, Đông Triều, Quảng Ninh

500.000

404

VŨ ĐĂNG KHOA

1958

Khê Tang, Cự Khê, Thanh Oai, Hà Nội

200.000

405

VŨ ĐÌNH KHOA

 

Thiệu Quang, Thiệu Hoá, Thanh Hoá

100.000

406

VÕ KHOÁI

1928

Chưa rõ Nguyên quán

300.000

407

VŨ VĂN KHOẢNG

1969

Thụy Thanh, Thái Thụy, Thái Bình

200.000

408

VÕ XUÂN KHOÁT

1950

Liên Nam, Diễn Liên, Diễn Châu, Nghệ An

5.700.000

409

VŨ ĐỨC KHOÁT

1949

Hộ Vệ, Cẩm Hùng, Cẩm Giàng, Hải Dương

2.200.000

410

VŨ ĐÌNH KHÔI

 

Chưa rõ Nguyên quán

100.000

411

VŨ ĐỨC KHÔI

1934

 

200.000

412

VŨ MINH KHÔI

1940

Vị Khánh, Liêm Tác, Thanh Liêm, Hà Nam

100.000

413

VŨ NGỌC KHÔI

 

 

1.200.000

414

VŨ XUÂN KHÔI

 

Báo Đáp, Đại Hợp, Tứ Kỳ, Hải Dương

2.050.000

415

VŨ TIẾN KHU

1951

An Khoái, Tứ Cường, Thanh Miện, Hải Dương

14.000.000

416

BÙI THỊ KHUÊ

1958

Thuần Túy, Đông La, Đông Hưng, Thái Bình

500.000

417

VŨ ĐÌNH KIỂM

 

 

500.000

418

VŨ KIỂM

1961

Đình Tràng, Liên Bạt, Ứng Hoà, Hà Nội

1.400.000

419

VÕ QUANG KIÊN

1940

Triều Sơn Trung, Hương Tồn, Hương Trà, TT Huế

600.000

420

VŨ TRUNG KIÊN

1980

Thái Nguyên, Thái Thụy, Thái Bình

200.000

421

VŨ KIM

1941

Hà Tiên, Thái Dương, Bình Giang, Hải Dương

1.400.000

422

VŨ DUY KÍNH

1930

 

100.000

423

VŨ NGỌC KÍNH

1950

Quảng Trạch, Quảng Xương, Quảng Bình

400.000

424

VŨ VĂN KÍNH

1917

Kim Xá, Lưu Xá, Kim Bảng, Nam Định

1.200.000

425

NGUYỄN DUY KÝ

1943

Xuân Trường, Nam Định

300.000

426

VÕ XUÂN KỲ

1933

Lệ Thủy, Quảng Bình

200.000

427

VÕ KHẮC LAI

 

Yên Thành, Nghệ An

100.000

428

VŨ MINH LAI

1960

Hải Trung, Hải Hậu, Nam Định

1.500.000

429

VŨ THỊ LAM

1956

Hải Dương

100.000

430

LƯƠNG THỊ MỸ LÂM

1955

Chuyên Ngoại, Từ Đài, Hà Nam

500.000

431

VÕ THẾ LÂM

1935

Vĩnh Phú, Cát Trắng, Phù Cát, Bình Định

100.000

432

VÕ TÙNG LÂM

 

TT Chợ Chùa, Nghĩa Hành, Quảng Ngãi

1.000.000

433

VŨ SƠN LÂM

1965

Kim Sơn, Ninh Bình

100.000

434

VŨ TÁ LÂM

1940

Ông Đình, Khoái Châu, Hưng Yên

26.500.000

435

VŨ BÁ LÃM

1948

Cao Đức, Gia Bình, Bắc Ninh

100.000

436

VÕ NGỌC LAN

1940

Thừa Thiên Huế

100.000

437

VŨ PHƯƠNG LAN

 

Gia Lộc, Hải Dương

1.800.000

438

VŨ THỊ LAN

1957

Đồng Quang, Gia Lộc, Hải Dương (PHÚ NHUẬN)

1.000.000

439

VŨ THỊ LAN

1936

Đan Loan, Nhân Quyền, Bình Giang, Hải Dương (TÂN PHÚ CƯỜNG)

91.364.000

440

VŨ THỊ LAN

 

Long Đức, Long Thành, Đồng Nai (LONG ĐỨC)

200.000

441

VÕ THÀNH LÂN

 

Chưa rõ Nguyên quán

300.000

442

VÕ THÀNH LÂN

 

Thân sinh ông Võ Quốc Thắng Gạch ĐTLA

30.300.000

443

VŨ QUANG LÂN

1927

Thạc Đơn, Tiên Lãng, Tiên Yên, Quảng Ninh

2.000.000

444

VŨ HỮU LÂN

1962

Tân Long, Nghi Thiết, Nghi Lộc, Nghệ An

2.500.000

445

VŨ VĂN LÂN

1954

Thụy Thanh, Thái Thụy, Thái Bình

200.000

446

VŨ THỊ LAN

 

Bình Giang, Hải Dương (GÒ VẤP)

100.000

447

VÕ LÁNG

1940

An Nhơn, Bình Định

900.000

448

VŨ VĂN LÀNH

 

 

100.000

449

VŨ QUANG LIÊM

1961

Tiên Yên, Quảng Ninh

200.000

450

ĐẶNG THỊ KIM LIÊN

 

 

200.000

451

LÊ VÕ HỒNG LIÊN

1961

Thanh Quang, Thanh Trì, Hà Nội

50.000

452

VÕ THỊ HỒNG LIÊN

 

 

100.000

453

VÕ THỊ KIM LIÊN

 

 

50.000

454

VŨ ĐÌNH LIỄU

1958

Tân Việt, Bình Giang, Hải Dương

200.000

455

VÕ ĐĂNG LINH

 

 

1.200.000

456

VÕ HỒNG LINH

 

Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh

1.000.000

457

VÕ NGUYỄN HOÀI LINH

 

Nghệ sĩ Hài hải ngoại

5.000.000

458

VŨ ĐỨC LOAN

1973

Hà Thanh, Hà Trung, Thanh Hoá

400.000

459

VŨ HỮU LOAN

 

 

500.000

460

VŨ THỊ LOAN

 

 

50.000

461

VŨ THIỆU LOAN

1939

Nhuận Đông, Bình Minh, Bình Giang, Hải Dương

200.000

462

VŨ VĂN LỘC

 

 

100.000

463

VÕ ĐÌNH LONG

 

 

700.000

464

VÕ DOÃN LONG

1964

 

100.000

465

VÕ THANH LONG

1948

Tân Hội, Phước Hưng, Tuy Phước, Bình Định

2.700.000

466

VÕ THÀNH LONG

1953

Thanh Hoà, Cai Lậy, Tiền Giang

400.000

467

VÕ THU LONG

 

 

100.000

468

VŨ ĐÌNH LONG

 

TP.Hải Dương

400.000

469

VŨ GIAO LONG

1974

Tiên Lãng, Hải Phòng

1.000.000

470

VŨ NGỌC LONG

1950

Vụ Bản, Nam Định

200.000

471

VŨ QUANG LONG

 

 

200.000

472

VŨ THANH LONG

1970

Bình Phước

300.000

473

VŨ THANH LONG

1932

Thanh Miện, Hải Dương

200.000

474

VŨ CÔNG LUÂN

 

 

100.000

475

VŨ QUANG LUÂN

1958

Tiên Yên, Quảng Ninh

700.000

476

VŨ THANH LUÂN

 

Thường Xuyên Đại Xuyên, Phú Xuyên Hà Nội

500.000

477

VÕ VĂN LUẬN

1954

Quế Sơn, Quảng Nam

100.000

478

VŨ ĐÌNH LỤC

1953

Thứ, Đông Quang, Gia Lộc Hải Dương

700.000

479

VŨ THANH LỤC

1968

Đông Các, Đông Hưng, Thái Bình,

1.000.000

480

VÕ MINH LƯƠNG

1962

Sư trưởng Sư đoàn 5, Tây Ninh

10.000.000

481

VŨ CÔNG LƯƠNG

1955

Gia Cốc, Tứ Cường, Thanh Miện, Hải Dương

100.000

482

VŨ VĂN LƯƠNG

1948

An Lão, Hải Phòng (TÂN PHÚ)

600.000

483

VŨ VĂN LƯƠNG

 

(BÌNH THẠNH)

200.000

484

VŨ XUÂN LƯỠNG

1950

An Lệnh, Thuỵ Liên, Thái Thụy, Thái Bình

100.000

485

VÕ LƯỢNG (Q9)

1933

Bình Sơn, Quảng Ngãi

200.000

486

VŨ ĐỨC LƯỢNG

1950

Nam Tiến, Nam Trực, Nam Định

200.000

487

VŨ LƯỢNG

 

 

200.000

488

VŨ VĂN LƯU

1934

Chưa rõ Nguyên quán

700.000

489

VŨ ĐÌNH LÝ

1952

Nga Trung, Nga Sơn, Thanh Hoá

700.000

490

VŨ THỊ LÝ

1971

Hoàng Tường, Tân Trào, Thanh Miện, Hải Dương

200.000

491

VŨ THẾ MÁC

1954

Nam Hồng, Nam Trực, Nam Định

200.000

492

VÕ THỊ HỒNG MAI

 

 

200.000

493

VÕ THỊ XUÂN MAI

 

 

50.000

494

VÕ XUÂN MAI

 

 

100.000

495

VŨ CHI MAI

1941

Mộ Trạch, Tân Hồng, Bình Giang, Hải Dương

200.000

496

VŨ ĐĂNG MAI

1937

Mộ Trạch, Tân Hồng, Bình Giang, Hải Dương

300.000

497

VŨ ĐÌNH MAI

1942

Trí Cường, Thiệu Quang, Thiệu Hoá, Thanh Hoá

300.000

498

VŨ HỒNG MAI

 

 

1.000.000

499

VŨ THỊ MAI

1957

 

200.000

500

VŨ VĂN MẪN

1924

Tiểu Quan, Khóai Châu, Hưng Yên

1.450.000

501

VŨ MẠNH

1935

Xuân Cầu, Nghĩa An, Văn Giang, Hưng Yên

750.000

502

VŨ VĂN MẠNH

1960

Khê Đầu, Ninh Xuân, Hoa Lư, Ninh Bình (QUẬN 05)

200.000

503

VŨ VĂN MẠNH

1973

Thường Tín, Hà Nội (BÀ RỊA - VŨNG TÀU)

600.000

504

VŨ DUY MỀN

1951

Hà Nội

500.000

505

ĐẶNG VŨ HỒNG MIÊN

1928

Hành Thiện, Xuân Trường, Nam Định

1.040.000

506

VŨ ANH MIÊU

 

 

100.000

507

NGUYỄN THỊ BÌNH MINH

1954

 

100.000

508

VÕ HỒNG MINH

1967

Quế Sơn, Quế Xuân, Quảng Nam

50.000

509

VÕ QUANG MINH

1946

Bạc Liêu

300.000

510

VÕ THỊ MINH

1949

Hàm Liêm, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận

50.000

511

VÕ VĂN MINH

1966

Nghi Thạch, Nghi Lộc, Nghệ An (PHÚ NHUẬN)

50.000

512

VÕ VĂN MINH

 

Hà Nội

7.000

513

VŨ HỒNG MINH

 

Thuận Thành, Bắc Ninh

100.000

514

VŨ MINH

 

Thuận Thành, Bắc Ninh

200.000

515

VŨ VĂN MINH

 

(TÂN BÌNH)

100.000

516

VŨ VĂN MINH

1960

Phong Lâm, Hoàng Diệu, Gia Lộc, Hải Dương (QUẬN 03)

1.000.000

517

VŨ THỊ MỘC

 

 

100.000

518

VŨ VĂN MỰC

1938

Chưa rõ Nguyên quán

1.200.000

519

ĐẶNG THỊ MÙI

 

Chưa rõ Nguyên quán

100.000

520

TRẦN THỊ MÙI

 

Gai Lộc, Hải Dương

1.000.000

521

VŨ VĂN MỪNG

1957

Bất Nan, Phúc Thành, Kim Thành, Hải Dương

100.000

522

VŨ VĂN MƯỜI

1964

Thanh Miện, Hải Dương

100.000

523

VŨ VĂN MƯỜI (ĐỨC NGUYÊN CHÍNH)

 

 

1.000.000

524

VÕ THỊ MỸ

1934

Bình Sơn, Quảng Ngãi

200.000

525

VÕ THIỆN MỸ

1946

 

50.000

526

VŨ THỊ MỸ

1966

Tp. HCM

200.000

527

ĐẶNG PHƯƠNG NAM

 

Chưa rõ Nguyên quán

100.000

528

VÕ VĂN NAM

 

Chưa rõ Nguyên quán (GÒ VẤP)

100.000

529

VÕ VĂN NAM

1954

Hậu Quới, Hậu Mỹ Bắc, Cái Bè, Tiền Giang (PHÚ NHUẬN)

100.000

530

VŨ HOÀI NAM

1960

Mỹ Lộc, Thái Thụy, Thái, Bình

8.000.000

531

VŨ THỊ NAM

1956

Hải Hậu, Nam Định

600.000

532

VŨ VĂN NAM

 

0

200.000

533

VŨ XUÂN NAM

 

Yết Kiêu, Gia Lộc, Hải Dương

200.000

534

VŨ THỊ NẾM

 

Tân Hồng, Bình Giang, Hải Dương

150.000

535

VŨ THỊ NẾT

 

Gia Lộc, Hải Dương

50.000

536

VŨ NGA

1928

Hoà Loan, Nhân Quyền, Bình Giang, Hải Dương

550.000

537

VŨ THÚY NGA

 

 

400.000

538

VŨ TRẦN QUÝ NGÀ

 

Chưa rõ Nguyên quán

100.000

539

VŨ NGỌC NGẤN

1945

Thống Nhất, Diện Hồng, Thanh Miện, Hải Dương

100.000

540

VŨ ĐÌNH NGÁT

1930

Thiệu Phú, Thiệu Quang, Thiệu Hoá, Thanh Hoá

500.000

541

VŨ NHỮ THỊ NGÁT

1964

Mộ Trạch, Tân Hồng, Bình Giang, Hải Dương

100.000

542

VŨ VĂN NGHI

1948

Bái Dương, Nam Dương, Nam Ninh, Nam Định (Đã mất)

54.000.000

543

VŨ HỮU NGHỊ

1925

Tam Cửu, X. Hoàng Anh, Hải Dương

250.000

544

VŨ ĐĂNG NGHĨA

 

Mộ Trạch, Tân Hồng, Bình Giang, Hải Dương

100.000

545

VŨ THÀNH NGHĨA

1938

Phú Lộc, Cẩm Vũ, Cẩm Giàng, Hải Dương

3.150.000

546

VŨ THỊ MINH NGHĨA

 

 

1.000.000

547

VÕ KHAI NGHIÊP

 

 

100.000

548

VŨ THỊ NGOẠT

1938

 

100.000

549

ĐÀO VĂN NGỌC

1941

Hành Thiện, Xuân Trường, Nam Định

250.000

550

VÕ VĂN NGỌC

 

Q.4

100.000

551

VŨ BÁ NGỌC

 

 

200.000

552

VŨ MẠNH NGỌC

1954

Ninh Mật, Yên Mật, Kim Sơn, Ninh Bình

700.000

553

VŨ THỊ VIÊN NGỌC

 

 

500.000

554

VŨ VĂN NGỌC

 

Kho Bạc Nhà Nước TP.HCM

300.000

555

VŨ XUÂN NGỌC

1944

Tiền Hải, Thái Bình

200.000

556

VŨ ĐÌNH NGỮ

 

Chưa rõ Nguyên quán

50.000

557

VŨ HỮU NGỮ

 

Hải Dương

100.000

558

VŨ XUÂN NGỮ

1973

Xuân Dương, Vạn Ninh, Gia Bình, Bắc Ninh

100.000

559

VŨ BÁ NGUYÊN

1948

Cao Đức, Gia Bình, Bắc Ninh

200.000

560

VŨ HƯƠNG NGUYÊN

1981

 

100.000

561

VŨ THÀNH NGUYÊN

 

Vĩnh Hồng, Bình Giang, Hải Dương

2.600.000

562

VÕ NHƯ NGUYỆN

 

Gia Lộc Hải Dương

1.000.000

563

NGUYỄN THỊ MINH NGUYỆT

 

Chưa rõ Nguyên quán

200.000

564

VŨ ĐÌNH NGUYỆT

1957

Thiệu Quang, Thiệu Phú, Thiệu Hoá, Thanh Hoá

1.000.000

565

VŨ THỊ NGUYỆT

1962

Ninh Xuân, Hoa Lư, Ninh Bình

100.000

566

VŨ VIỆT NHÃ

 

Chưa rõ Nguyên quán

100.000

567

VŨ NGỌC NHẠ

1960

Phúc Thọ, Hà Nội

200.000

568

VŨ THỊ NHÀN

1936

Bái Dương, Nam Trực, Nam Định

100.000

569

NGUYỄN THỊ NHÂN

 

 

200.000

570

VŨ HUY NHÂN

1964

Thường Xuyên, Đại Xuyên, Phú Xuyên, Hà Nội

250.000

571

VŨ THỊ NHẠN

 

 

300.000

572

VÕ VĂN NHẬT NA

 

Phong Thịnh, Trung TônThanh Chương, Nghệ An

50.000

573

VŨ QUANG NHI

1942

Nam Trực, Nam Định

500.000

574

VÕ KHẮC NHỊ

1975

Phú Thành, Yên Thành, Nghệ An

200.000

575

VÕ VĂN NHIẾP

1934

Thanh Chương, Nghệ An

200.000

576

VŨ THIỆN NHIỄU

1935

Phong Lâm, Hoàng Diệu, Gia Lộc, Hải Dương

3.000.000

577

VŨ HỮU NHO

 

Việt kiều Mỹ

774.000

578

VŨ VĂN NHO

1924

Xuân Bắc, Xuân Trường, Nam Định

150.000

579

VŨ VĂN NHỠ

1944

Bắc Tản, Thái Hoà, Thái Thụy, Thái Bình

300.000

580

VŨ KHẮC NHƯ

 

Chưa rõ Nguyên quán

100.000

581

VŨ ĐỨC NHUẬN

 

 

100.000

582

VŨ THỊ NHUNG

 

Chưa rõ Nguyên quán (QUẬN 10)

50.000

583

VŨ THỊ NHUNG

1950

Mộ Trạch, Tân Hồng, Bình Giang, Hải Dương (QUẬN 01)

1.000.000

584

VŨ HỮU NHƯỢC

1925

Thường Xuyên, Đ Xuyên, Phú Xuyên, Hà Nội (Đã mất)

1.000.000

585

TRẦN THỊ NIỆM

 

 

20.000

586

VÕ AN NINH

1906

Lương Ngọc, Thúc Kháng, Bình Giang, Hải Dương (Đã mất)

1.200.000

587

VŨ ĐÌNH NINH

1940

Yên Trì, Ý Yên, Nam Định

200.000

588

VŨ NINH

1966

Trung Hành, Đằng Lâm, Hải An, Hải Phòng

1.000.000

589

VÕ PHÚ NÔNG

1974

Phú Tân, An Giang

200.000

590

VŨ CÔNG NƯƠNG

 

 

100.000

591

VŨ THÙY OANH

1940

Quang Minh, Bát Tràng, Gia Lâm, Hà Nội

600.000

592

VÕ THỊ PHẢI

 

 

50.000

593

VŨ ĐÌNH PHAN

1967

 

50.000

594

VÕ THỊ PHẤN

1942

Phúc Tân , An Giang

10.000

595

VŨ LONG PHI

 

Phù Tại, Thanh Giang, Thanh Miện, Hải Dương

500.000

596

VŨ ĐÌNH PHIÊN

1967

Tân Hưng, Tân Việt, Bình Giang, Hải Dương

100.000

597

TRỊNH VŨ PHÓ

 

Chưa rõ Nguyên quán

100.000

598

VÕ NGỌC PHỐI

 

Xuân Thiện, Vinh Xuân, Phú Vang, Thừa Thiên (QUẬN 12)

300.000

599

VŨ TẾ PHONG

1939

Tân Việt, Thanh Hà, Hải Dương

100.000

600

VŨ XUÂN PHONG

1947

Vân Bồng, Khánh Hải, Yên Khánh, Ninh Bình (BÌNH THẠNH)

1.800.000

601

VŨ XUÂN PHONG

1973

Hồng Dụ, Ninh Giang, Hải Dương (BIÊN HÒA)

200.000

602

VŨ ĐÌNH PHÓNG

1931

Phụng Viện, Vĩnh Hồng, Bình Giang, Hải Dương

1.000.000

603

VŨ ĐÌNH PHỚT

1918

Thiệu Quang, Thiệu Phú, Thiệu Hoá, Thanh Hoá

200.000

604

VÕ THANH PHÚ

1969

Cần Giuộc, Long An

200.000

605

VŨ THỊ PHONG PHÚ

 

Chưa rõ Nguyên quán

100.000

606

VŨ TRÍ PHÚ

1926

An Triệu, Đan Hội, Lục Nam, Bình Giang

100.000

607

VÕ QUANG PHÚC

1932

Triều Sơn Trung, Hương Trà, Thừa Thiên

3.300.000

608

VŨ HỒNG PHÚC

 

 

100.000

609

VŨ VĂN PHÚC

 

 

200.000

610

VŨ ĐỨC PHỨC

1960

Thanh Giang, Thanh Miện, Hải Dương

50.000

611

VÕ CÔNG PHƯỚC

 

Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận

900.000

612

VÕ TÒNG THANH PHƯƠNG

 

 

1.000.000

613

VŨ LAN PHƯƠNG

1937

Yên Mô, Ninh Bình

200.000

614

VŨ THỊ PHƯƠNG

1979

 Công An, Hoàng Văn Thụ, Chương Mỹ, Hà Nội

100.000

615

VŨ ĐỨC PHƯỢNG

 

Bình Giang, Hải Dương

100.000

616

VŨ NHƯ PHƯỢNG

1945

Ông Đình, Khóai Châu, Hưng Yên

2.100.000

617

VŨ THỊ LAN PHƯƠNG

1940

Bát Tràng, Hà Nội

400.000

618

VÕ HUY QUANG

1941

Hàm Liêm, Hàm thuận, Bình Thuận

2.700.000

619

VÕ MINH QUANG

 

Chưa rõ Nguyên quán

100.000

620

VŨ ĐĂNG QUANG

1959

Mộ Trạch, Tân Hồng, Bình Giang, Hải Dương

200.000

621

VŨ HỒNG QUANG

 

Đình Tràng, Liên Bạt, Ứng Hoà, Hà Nội

1.900.000

622

VŨ HỒNG QUANG (THỂ)

1971

Phú Thọ

200.000

623

VŨ ĐỨC QUẢNG

 

Nam Định

1.600.000

624

VŨ QUANG

 

Tiền Hải, Thái Bình (QUẬN 02)

200.000

625

VŨ QUANG

 

Hà Nội (TÂN BÌNH)

100.000

626

VŨ MAI QUẾ

1961

Minh Tâm, Thủy Nguyên, Hải Phòng

100.000

627

VŨ THỊ QUẾ

1947

 

100.000

628

VŨ VĂN QUI

1964

Minh Xuân, Hoa Lư, Ninh Bình

200.000

629

VŨ QUYÊN

 

Thuận Thành, Bắc Ninh

100.000

630

VŨ THỊ QUYỀN

1974

Tân Thành, Yên Thành, Nghệ An

150.000

631

VŨ HỮU QUYẾT

 

Mỹ Thạnh, Mỹ Lộc, Nam Định

100.000

632

VŨ MẠNH QUỲNH

 

Chưa rõ Nguyên quán

100.000

633

VŨ NGỌC QUỲNH

 

Quỳnh phụ, Thái Bình

200.000

634

VÕ THỊ QUÝT

1939

Đại Lộc, Quảng Nam

100.000

635

VŨ ĐÌNH SÂM

 

Chưa rõ Nguyên quán

500.000

636

VŨ HỮU SÂM

 

Làng Cuối, Hội Xuyên Gia Lộc Hải Dương

5.000.000

637

VŨ ĐÌNH SÁU

1958

Thái Phúc, Thái Thụy, Thái Bình

800.000

638

VŨ CÔNG SĨ

 

 

100.000

639

VŨ ĐỨC SINH

1936

Giao Hải, Giao Thủy, Nam Định

650.000

640

VÕ VĂN SÔ

1953

Thăng Bình, Quảng Nam

100.000

641

VÕ HẠNH SƠN

1952

Phú Long, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận

100.000

642

VÕ HÙNG SƠN

1967

Xóm 2, Kỳ Thư, Kỳ Anh, Hà Tĩnh

900.000

643

VÕ THANH SƠN

 

 

100.000

644

VŨ CHÂU SƠN

1954

 

50.000

645

VŨ TRƯỜNG SƠN

 

 

100.000

646

VŨ VĂN SƠN

1949

Phú Diễn, Từ Liêm, Hà Nội

200.000

647

VŨ XUÂN SƠN

1958

Mộ Trạch, Tân Hồng, Bình Giang, Hải Dương

800.000

648

VŨ TRƯỜNG SƠN

 

Yên Phúc, Ý Yên, Nam Định (P.9, GV)

100.000

649

VŨ ĐÌNH SỬ

1969

Yên Lược, Thọ Minh, Thọ Xuân, Thanh Hoá

800.000

650

VŨ ĐÌNH SỰ

 

P. Tứ Minh, Tp. Hải Dương

300.000

651

VÕ THỊ TUYẾT SƯƠNG

1940

Sơn Tịnh, Quảng Ngãi

100.000

652

VŨ VĂN SỬU

1944

Mộ Trạch, Tân Hồng, Bình Giang, Hải Dương

900.000

653

VŨ DUY TÁ

1934

Chằm Hạ, Bình Minh, Bình Giang, Hải Dương

2.000.000

654

VŨ TÀI

 

Thuận Thành, Bắc Ninh

100.000

655

VŨ TẤN TÀI

 

 

200.000

656

VŨ HUY TÁM

 

 

100.000

657

VŨ KIM TÁM

1945

Hoà Loan, Nhân Quyền, Bình Giang, Hải Dương

450.000

658

VÕ HỒNG TÂM

 

Tri Tôn, An Giang

50.000

659

VÕ QUANG TÂM

1959

Tân Phúc, Vĩnh Phúc, Vĩnh Lộc, Thanh Hoá

200.000

660

VŨ ĐỨC TÂM

1956

 

400.000

661

VŨ THỊ NHƯ TÂM

 

Tân Phúc, Vĩnh Phúc, Vĩnh Lộc, Thanh Hoá

100.000

662

VÕ XUÂN TÂN

1948

Can Lộc, Hà Tĩnh

200.000

663

VŨ CÔNG TÂN

1950

Cẩm Đoài, Cẩm Giàng, Hải Dương

500.000

664

VŨ DUY TÂN

1954

Phổ Ninh, Đức phổ, Quảng Ngãi

100.000

665

VŨ THANH TÂN

 

Gia Lộc, Hải Dương

100.000

666

VŨ ĐÌNH TẤN

 

Chưa rõ Nguyên quán (BÌNH CHÁNH)

100.000

667

VŨ ĐÌNH TẤN

1973

Tứ Kỳ Hải Dương (HOÓC MÔN)

100.000

668

VŨ VĂN TẤN

 

 

200.000

669

VŨ NGỌC TẠN

1951

Đồn Thượng, Gia Lộc, Hải Dương

700.000

670

VÕ THỊ THẠCH

 

 

100.000

671

VŨ NGỌC THẠCH

1938

Phong Lâm, Hoàng Diệu, Gia Lộc, Hải Dương (GÒ VẤP)

7.200.000

672

VŨ NGỌC THẠCH

1942

Hậu Lộc, Thanh Hoá (BÀ RỊA - VŨNG TÀU)

500.000

673

VŨ KHẮC THÁI

1940

Đan Loan, Nhân Quyền, Bình Giang, Hải Dương

1.000.000

674

VŨ ĐÌNH THAM

1940

Lai Trì, Ngũ Hùng, Thanh Miện, Hải Dương

300.000

675

VŨ ĐÌNH THÂN

1956

Bình Dương, Bình Sơn, Quảng Ngãi

1.000.000

676

VŨ QUANG THĂNG

1949

Bắc Sơn, Trảng Bom, Đồng Nai

300.000

677

VÕ VĂN THẮNG

 

ĐH An Giang

500.000

678

VŨ MẠNH THẮNG

1971

Kim Sơn, Ninh Bình

200.000

679

VŨ NGỌC THẮNG

 

 

100.000

680

VŨ QUỐC THẮNG

1973

Cầu Chanh, Cổ Ra, Nam Trực, Nam Định

50.000

681

VÕ CHÍ THANH

1941

Sơn Tịnh, Quảng Ngãi

200.000

682

VÕ THỊ HỒNG THANH

 

 

100.000

683

VŨ BÁ THANH

 

(BÀ RỊA - VŨNG TÀU)

400.000

684

VŨ HẢI THANH

1971

Lơi Khê, Hồng Khê, Bình Giang, Hải Dương

100.000

685

VŨ QUANG THANH

1973

Thái Thụy, Thái Bình

200.000

686

VŨ TRỌNG THANH

1943

Văn Phú, Mỹ Hào, Hưng Yên

200.000

687

VŨ TRỌNG THANH

 

Chưa rõ Nguyên quán

200.000

688

VÕ MINH THÀNH

1967

Nghi thức, Nghi Lộc, Nghệ An

300.000

689

VŨ CHÍ THÀNH (VÕ VĂN QUỚI)

 

Ba Tri, Bến Tre (Đã mất)

400.000

690

VŨ MINH THÀNH

1969

Chưa rõ Nguyên quán

200.000

691

VŨ THỊ THÀNH

 

Mộ Trạch, Tân Hồng, Bình Giang, Hải Dương

200.000

692

VŨ TRỌNG THÀNH

1924

Võ Thuận, Triệu Thiện, Triệu Phong, Quảng Trị

200.000

693

VŨ VĂN THÀNH

 

Cẩm Đoài, Cẩm Giàng, Hải Dương

500.000

694

VŨ VĂN THÀNH

 

 

200.000

695

VÕ XUÂN THẠNH

1970

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

100.000

696

VŨ VĂN THẠNH

1966

Hồng Phong, Ninh Giang, Hải Dương

100.000

697

VÕ MINH THÀNH

1958

Hiệp Phước, Nhà Bè (Q.7)

5.000.000

698

VŨ HỒNG THAO

 

Mộ Trạch, Tân Hồng, Bình Giang, Hải Dương

400.000

699

VŨ HUY THAO

1965

Vĩnh Lại, Lâm Thao, Phú Thọ

100.000

700

VŨ THỊ THÊ

 

 

200.000

701

VŨ TƯ THẾ

1934

Thi Châu, Nam Dương, Nam Trực, Nam Định

100.000

702

VŨ QUANG THỂ

1940

Lâm Thường, Việt Trì, Phú Thọ

3.000.000

703

VŨ DUY THÊM

 

 

200.000

704

VŨ ĐÌNH THIÊM

 

 

100.000

705

VŨ ĐĂNG THIỆP

 

Chưa rõ Nguyên quán

200.000

706

VŨ VĂN THIỆP

1939

Hà Đông, Thái Dương, Bình Giang, Hải Dương

300.000

707

VŨ VĂN THIẾT

1957

Vạn Ninh, Gia Bình, Bắc Ninh

500.000

708

VŨ ĐÌNH THIỀU

1986

Minh Sơn Ngọc Lặc Thanh Hoá

100.000

709

NGUYỄN VŨ THÌN

1952

TT Chợ Chùa, Nghĩa Hành, Quảng Ngãi

200.000

710

VŨ VĂN THỊNH

1978

Thường Xuyên, Đại Xuyên, Phú Xuyên, Hà Nội

100.000

711

VÕ HẠNH THỌ

1935

Hàm Nhơn, Phú Tường, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận

100.000

712

VŨ THỊ THỌ

1950

DT 0613535315

100.000

713

VŨ VĂN THỌ

1952

Lý Văn, Phú Điền, Nam Sách, Hải Dương

1.200.000

714

VŨ VĂN THO

 

Bà Rịa- Vũng Tàu

100.000

715

VŨ VĂN THỌ

 

Bà Rịa- Vũng Tàu

100.000

716

NGUYỄN THỊ THOA

1955

Hà Nam

850.000

717

VŨ THỊ THOA

 

Gia Lộc, Hải Dương

1.000.000

718

NGUYỄN VĂN THÔNG

 

 

100.000

719

VÕ KHẮC THÔNG

1924

Tường Lai, Phú Thành, Yên Thành, Nghệ An (M.CHÂU)

200.000

720

VŨ HUY THÔNG

1952

 

200.000

721

VŨ KHẮC THÔNG

1962

Mộ Trạch, Tân Hồng, Bình Giang, Hải Dương

500.000

722

VŨ VĂN THÔNG

 

Hoàng Diêu, Gia Lộc, Hải Dương (QUẬN 03)

300.000

723

VŨ THỊ THU

 

 

100.000

724

VŨ KHẮC THƯ

1969

Vĩnh Tuy, Bình Giang, Hải Dương

900.000

725

VŨ ĐỨC THỤ

 

 

100.000

726

VŨ HỒNG THUẤN

 

 

200.000

727

VŨ THỊ THUẦN

 

Khoái Châu, Hưng Yên

150.000

728

VÕ MINH THUẬN

1975

Nghi Thiết, Nghi Lộc Nghệ An

100.000

729

VŨ HUY THUẬN

1956

Mộ Trạch, Tân Hồng, Bình Giang, Hải Dương

63.000.000

730

VŨ VĂN THỰC

 

Phương Linh, Hoài Đức, Hà Nội

300.000

731

VŨ THỊ THÚY

1954

Nam Tiến, Nam Ninh, Nam Định (GÒ VẤP)

1.000.000

732

VŨ VĂN THÚY

1958

Đồng Đức, Thống Kênh, Gia Lộc, Hải Dương

100.000

733

VÕ THANH THỦY

1961

Dĩ An Bình Dương

300.000

734

VŨ ĐÌNH THỦY

1956

Phú Lộc, Cẩm Vũ, Cẩm Giàng, Hải Dương

650.000

735

VŨ THỊ BÍCH THỦY

1958

Thường Xuyên, Đại Xuyên, P. Xuyên, Hà Nội

100.000

736

VŨ THỊ LỆ THỦY

 

Phong Lâm, Hoàng Diệu, Gia Lộc, Hải Dương

100.000

737

VŨ VĂN THỦY

 

 

200.000

738

VŨ HUY THỤY

 

Đỗ Xuyên, Thanh Ba, Phú Thọ

400.000

739

VŨ THỊ THÚY

1955

Bái Dương, Nam Dương, Nam Ninh, Nam Định (TÂN BÌNH)

1.300.000

740

VÕ THUYỀN

 

Điện Bàn, Quảng Nam

100.000

741

VÕ THỊ THỦY TIÊN

 

Chưa rõ Nguyên quán

50.000

742

VŨ QUỐC TIÊN

 

Chưa rõ Nguyên quán

200.000

743

VŨ XUÂN TIÊN

 

 

100.000

744

VŨ CÔNG TIẾN

1944

Thôn Đầm, Nam Dương, Nam Trực, Nam Định

1.500.000

745

VŨ QUỐC TIẾN

1957

Đồng Chung, Việt Hưng, Văn Lâm, Hưng Yên

300.000

746

VŨ THANH TIẾN

1967

Triệu Sơn, Thanh Hoá

700.000

747

VÕ ĐẮC TÍN

1930

Quế Sơn, Quảng Nam

400.000

748

VŨ VĂN TÍNH

 

Chưa rõ Nguyên quán

200.000

749

VŨ TÌNH

 

Thuận Thành Bắc Ninh

100.000

750

VŨ VĂN TÌNH

 

Thuận Thành Bắc Ninh

300.000

751

VŨ XUÂN TÌNH

1949

Khánh Hải, Yến Khánh, Ninh Bình

300.000

752

VŨ NGỌC TĨNH

1946

Ngũ Phúc, Kim Thành, Hải Dương

500.000

753

VŨ VĂN TĨNH

1954

Thái Thụy, Thái Bình

300.000

754

VŨ NGỌC TỈNH

1941

Bùi Chu, Hải Hậu, Nam Định

300.000

755

VŨ QUANG TỈNH

1942

Tiền hải, Thái Bình

200.000

756

VÕ THỊ TỊNH

 

 

50.000

757

VÕ TOA

 

 

500.000

758

VŨ TOÀN

 

Chưa rõ Nguyên quán

500.000

759

VÕ VĂN TỒN

1942

 

100.000

760

VŨ VĂN TÒNG

 

Thanh Hoá (QUẬN 05)

1.400.000

761

VŨ VĂN TÒNG

1959

Thanh Miện, Hải Dương (TÂN BÌNH)

200.000

762

VŨ HUY TRÁC

 

 

40.000

763

VŨ NGỌC TRÂM

1936

Quang Minh, Bát Tràng, Gia Lâm, Hà Nội

500.000

764

VÕ THIÊN TRANG

 

 

400.000

765

VŨ THỊ HẠNH TRANG

 

 

100.000

766

VŨ ĐỨC TRÁNG

1973

Kim Giang, Cẩm Giàng, Hải Dương

250.000

767

VŨ TRỌNG TRÁNG

1957

Hưng Hà, Thái Bình

200.000

768

VÕ TRẠNG

1933

Năng Tây, Nghĩa Phương, Tư Nghĩa, Quảng Ngãi

100.000

769

VÕ THANH TRIỀU + TÂM

1966

Long An

200.000

770

VŨ ĐÌNH TRIỀU

1933

Mộ Trạch, Tân Hồng, Bình Giang, Hải Dương

2.800.000

771

VÕ HY TRIỆU

1951

Đức Nghĩa, Hàm Thuận, Bình Thuận

200.000

772

VŨ QUANG TRINH

 

Giám Đốc Công ty Hoá chất

2.700.000

773

VŨ ĐỨC TRỌNG

1957

Tây Lạc, Nam Đồng, Nam Ninh, Nam Định (BÌNH THẠNH)

400.000

774

VŨ VĂN TRỌNG

 

 

500.000

775

VŨ THỊ TRÚC

 

 

100.000

776

VÕ MINH TRUNG

1932

Nghi Thiết, Nghi Lộc, Nghệ An

700.000

777

VÕ VĂN TRUNG

1983

Nghi Thạch, Nghi Lộc, Nghệ An

50.000

778

VŨ BÁ TRUNG

 

(BÌNH PHƯỚC)

200.000

779

VŨ CÔNG TRUNG

1940

Quảng Thịnh, Quảng Xương, Thanh Hoá

600.000

780

VŨ QUANG TRUNG

1942

Phú Lộc, Cẩm Vũ, Cẩm Giàng, Hải Dương (BÌNH THẠNH)

600.000

781

VŨ QUANG TRUNG

1955

Thanh Miện, Hải Dương (Q.9)

100.000

782

VŨ VĂN TRUNG

1955

Hải Dương

400.000

783

VŨ HỒNG TRƯỜNG

1963

 

500.000

784

VŨ HUY TÚ

1949

Nghĩa Hải, Nghĩa Hưng, Nam Định

300.000

785

VŨ NGỌC TÚ

1984

Vĩnh Thành, Vĩnh Lộc, Thanh Hoá

50.000

786

NGUYỄN THỊ TƯ

 

Chưa rõ Nguyên quán

700.000

787

VŨ ĐÌNH TỨ

 

 

200.000

788

VŨ MINH TỰ

1942

Tiền Hải, Thái Bình

400.000

789

VŨ ĐÌNH TUÂN

 

 

150.000

790

ĐẶNG ĐỨC TUẤN

1975

 Hoàng Mai, Hà Nội

500.000

791

VÕ ANH TUẤN

 

Chủ tịch HĐQT. Công ty CP Vạn Phát Hưng

65.880.000

792

VÕ ANH TUẤN

1978

Bàn Thạch, Duy Xuyên, Quảng Nam

100.000

793

VÕ MINH TUẤN

 

Bình Thạnh

200.000

794

VÕ MINH TUẤN

1942

Xuân An, Phan Thiết, Bình Thuận (PHAN THIẾT)

100.000

795

VŨ ANH TUẤN

1947

Yên Mô, Ninh Bình (QUẬN 03)

500.000

796

VŨ ANH TUẤN

1962

Thuận Thành, Bắc Ninh (HÀ NỘI)

500.000

797

VŨ CÔNG TUẤN

 

Chưa rõ Nguyên quán

500.000

798

VŨ THANH TUẤN

 

 

100.000

799

VŨ TUẤN

1935

Kiêu Kỵ, Gia Lâm, Hà Nội (HÀ NỘI)

1.000.000

800

VŨ TUẤN

 

Thuận Thành, Bắc Ninh (TÂN BÌNH)

200.000

801

VŨ VĂN TUẤN

 

 

200.000

802

VŨ TRỌNG TUỆ

 

Nam Định (Đã mất)

2.000.000

803

VŨ BÁ TÙNG

1960

Cao Đức, Gia Bình Bắc Ninh

100.000

804

VŨ SONG TÙNG

1966

Gia Lộc, Hải Dương

200.000

805

VŨ THỊ TÙNG

 

Chưa rõ Nguyên quán

300.000

806

VŨ TÙNG

 

Thuận Thành, Bắc Ninh

100.000

807

VÕ QUANG TÙNG

 

Phong Thịnh, Trung Tôn, Thanh Chương, Nghệ An

50.000

808

VŨ QUANG TƯỚC

 

Chưa rõ Nguyên quán

100.000

809

NGUYỄN VĂN TƯỜNG

 

Đại Lộc, Quảng Nam

100.000

810

VÕ VĂN TƯỜNG

1953

Phú Vang, Thừa Thiên Huế

200.000

811

VŨ VĂN TƯỞNG

 

Chưa rõ Nguyên quán

100.000

812

VŨ XUÂN TƯỞNG

 

 

100.000

813

VŨ VĂN TỰU

 

Thuận Thành, Bắc Ninh

200.000

814

VŨ NGỌC TUYÊN

 

 

200.000

815

VŨ TUYÊN

 

 

400.000

816

VÕ THỊ TUYẾT

1955

 

100.000

817

VŨ THỊ MINH TUYẾT

1941

Gia Sinh, Gia Viễn, Nam Bình

300.000

818

VŨ GIA TÝ

 

 

200.000

819

VŨ VĂN TÝ

1948

Hưng Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hoá

1.000.000

820

VŨ THỊ TỴ

1929

Giao tiến, Giao Thủy, Nam Định

300.000

821

VŨ VĂN ỨNG

1947

Thiệu Hoá, Thanh Hoá

100.000

822

VŨ KIM ƯỚC

 

Hạ Hoà, Phú Thọ

500.000

823

VŨ UYÊN

 

P.13 Tân Bình

200.000

824

VÕ THANH VÂN

 

 

100.000

825

VŨ LONG VÂN

1926

Vũ Bản, Nam Định

400.000

826

VŨ THỊ HỒNG VÂN

 

 

1.000.000

827

VÕ THÀNH VĂN

1965

Tân Hồng, Đồng Tháp

100.000

828

VÕ TRỌNG VĂN

1920

Bảo Thành, Yên Thành, Nghệ An

500.000

829

VŨ ĐỨC VĂN

 

 

200.000

830

VŨ ĐỨC VANG

 

(ĐỨC NGUYÊN THÀNH)

1.000.000

831

NGUYỄN VĂN VÀNG

1952

 

500.000

832

VŨ KHẮC VỊ

 

Mộ Trạch, Tân Hồng, Bình Giang, Hải Dương

2.700.000

833

VŨ ĐÌNH VIÊN

 

Phương Trì, Yên Mỗ, Ninh Bình

1.258.000

834

ĐINH THÚY VIỆT

 

 

200.000

835

VÕ THỊ TÂN VIỆT

1936

Mỹ Lộc, An Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình

1.100.000

836

VÕ VĂN VIỆT

1953

Quảng Ngãi

100.000

837

VÕ HỒNG VINH

 

Tp. Hồ Chí Minh

200.000

838

VÕ HỒNG VINH

 

Bình Thạnh

100.000

839

VÕ TÁ VINH

1976

 

200.000

840

VÕ TRUNG VINH

1945

Bình Quý, Thăng Bình, Quảng Nam

100.000

841

VŨ QUANG VINH

1955

Vụ Bản, Nam Định

700.000

842

VŨ THẾ VINH

 

Cự Đà, Thanh Oai, Hà Nội

200.000

843

VŨ VĂN VINH

1961

Phong Lâm, Hoàng Diệu, Gia Lộc, Hải Dương

50.000

844

VŨ VĂN VŨ

1958

Tuần La, Trung Chính, Lương Tài, Bắc Ninh

1.000.000

845

VÕ VUI

1936

Hoà Lợi, Thanh Phú, Bến Tre

200.000

846

VŨ ĐÌNH VƯỢNG

1956

Nại Trì, Ngũ Hùng, Thanh Miện, Hải Dương

500.000

847

VŨ VĂN VƯỢNG

1951

Nghĩa Hùng, Nghĩa Hưng, Nam Định

100.000

848

VŨ THỊ TƯỜNG VY

1973

Ninh Bình

200.000

849

VŨ THỊ XOAN

1939

Phú Điền, Nam Sách, Hải Dương

100.000

850

VÕ TÒNG XUÂN

 

An Giang

2.000.000

851

VŨ VĂN XƯỚNG

 

Báo Đáp, Hải Hậu, Nam Định

500.000

852

VŨ ĐÌNH XUYÊN

1935

Trực Cường, Trực Ninh, Nam Định

100.000

853

VŨ THỊ NGỌC XUYẾN

 

 

500.000

854

VŨ THẨM THÀNH YÊN

1948

Long Biên, Gia Lâm Hà Nội

500.000

855

VŨ THẾ YÊN

1964

Nhất Tri, Đại Thắng, Vụ Bản, Nam Định

100.000

856

VŨ THỊ YÊN

1942

Cự Đà, Thanh Oai, Hà Nội

850.000

857

VŨ THỊ YÊN

1956

Phong Ý, Cẩm Phong, Cẩm Thủy, Thanh Hoá

200.000

858

NHIỀU BAO THƯ KHÔNG GHI TÊN

 

 

4.550.000

 

Tổng Cộng

 

 

1.013.696.000

 

 

Danh sách này dự kiến khắc bia đá “CÔNG ĐỨC” đặt trước Từ đường. Kính mong quý vị đồng tộc cung cấp phần nguyên quán còn thiếu. Danh sách này cũng có thể còn một vài thiếu sót. Mọi ý kiến đóng góp xin liên hệ HỘI ĐỒNG DÒNG HỌ VŨ-VÕ PHƯƠNG NAM. địa chỉ: 26 Hoàng Hoa Thám. P.7, Quận Bình Thạnh. Tp. Hồ Chí Minh hoặc điện thoại: (08) 38434522 – 62977138 – 0903035058 gặp Ông Vũ Hữu Chính. Xin thành thật cám ơn!

 

 

Tp. Hồ Chí Minh, ngày 31 tháng 12 năm 2009

TM. HỘI ĐỒNG DÒNG HỌ VŨ – VÕ PHƯƠNG NAM

ỦY VIÊN THƯỜNG TRỰC

 

 

 

 

 

 

VŨ HỮU CHÍNH